Trường · 4 năm · tư thục

Spalding University

Louisville, Kentucky · vùng Louisville/Jefferson County, KY–IN

8
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 581 người tốt nghiệp, mọi ngành
99%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$48.310
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $29.200, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
13 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 25 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 93 tốt nghiệp293thạc sĩ, tiến sĩ
Curriculum and InstructionChương trình & giảng dạy · CIP 13.03thạc sĩ · 51 tốt nghiệp251thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 19 tốt nghiệp219cử nhân
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 34 tốt nghiệp134cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15thạc sĩ · 9 tốt nghiệp19thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ · 67 tốt nghiệp067thạc sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23chứng chỉ · 53 tốt nghiệp053chứng chỉ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 51 tốt nghiệp051cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02thạc sĩ · 47 tốt nghiệp047thạc sĩ
Rhetoric and Composition/Writing StudiesTu từ & viết học thuật · CIP 23.13cử nhân, thạc sĩ · 31 tốt nghiệp031cử nhân, thạc sĩ
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 30 tốt nghiệp030cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Student Counseling and Personnel ServicesTham vấn & công tác học sinh · CIP 13.11thạc sĩ · 18 tốt nghiệp018thạc sĩ
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân · 17 tốt nghiệp017cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 16 tốt nghiệp016cử nhân, thạc sĩ
Biological and Physical SciencesKhoa học sự sống & vật lý · CIP 30.01cử nhân · 11 tốt nghiệp011cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận99%
SAT Đọc–Viết 25–75%440–513
SAT Toán 25–75%435–525
ACT 25–75%15–22
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 164%
Tốt nghiệp ≈6 năm45%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$29.200
Ăn ở, ký túc xá$9.710
Sách vở và chi khác$9.400
Tổng một năm$48.310
Bốn năm$193.240

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Kentucky →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu