Trường · 4 năm · công lập

Southern University at New Orleans

New Orleans, Louisiana · vùng New Orleans–Metairie, LA

16
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 302 người tốt nghiệp, mọi ngành
79%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$35.811
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $16.954, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
64 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 18 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04cử nhân, thạc sĩ · 19 tốt nghiệp1219cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 9 tốt nghiệp29cử nhân
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân, thạc sĩ · 71 tốt nghiệp171cử nhân, thạc sĩ
Museology/Museum StudiesBảo tàng học · CIP 30.14thạc sĩ · 11 tốt nghiệp111thạc sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân, thạc sĩ · 56 tốt nghiệp056cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 28 tốt nghiệp028cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân · 25 tốt nghiệp025cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12chứng chỉ · 14 tốt nghiệp014chứng chỉ
Multi-/Interdisciplinary Studies, GeneralLiên ngành đại cương · CIP 30.00cử nhân · 14 tốt nghiệp014cử nhân
Security Science and TechnologyKhoa học & công nghệ an ninh · CIP 43.04cử nhân · 13 tốt nghiệp013cử nhân
Human Development, Family Studies, and Related ServicesPhát triển con người & nghiên cứu gia đình · CIP 19.07cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01cử nhân · 6 tốt nghiệp06cử nhân
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15cao đẳng, cử nhân · 5 tốt nghiệp05cao đẳng, cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận79%
SAT Đọc–Viết 25–75%410–540
SAT Toán 25–75%410–510
ACT 25–75%15–20
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 152%
Tốt nghiệp ≈6 năm17%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$16.954
Ăn ở, ký túc xá$11.337
Sách vở và chi khác$7.520
Tổng một năm$35.811
Bốn năm$143.244

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Louisiana →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu