Trường · 4 năm · công lập

Southeastern Louisiana University

Hammond, Louisiana · vùng Hammond, LA

58
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 2.185 người tốt nghiệp, mọi ngành
99%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$38.315
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $20.851, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
296 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 44 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Science, Technology and SocietyKhoa học, công nghệ & xã hội · CIP 30.15cử nhân, thạc sĩ · 12 tốt nghiệp1212cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 301 tốt nghiệp11301cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 65 tốt nghiệp565cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ · 102 tốt nghiệp4102cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 209 tốt nghiệp3209cử nhân
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 32 tốt nghiệp332cử nhân, thạc sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 27 tốt nghiệp327cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 119 tốt nghiệp2119cử nhân, thạc sĩ
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22cử nhân, thạc sĩ · 33 tốt nghiệp233cử nhân, thạc sĩ
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân · 6 tốt nghiệp26cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 212 tốt nghiệp1212cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 84 tốt nghiệp184cử nhân, thạc sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 48 tốt nghiệp148cử nhân
Engineering Technologies/Technicians, GeneralCông nghệ kỹ thuật (tổng quát) · CIP 15.00cử nhân · 40 tốt nghiệp140cử nhân
Industrial Production Technologies/TechniciansCông nghệ sản xuất công nghiệp · CIP 15.06cao đẳng, cử nhân · 35 tốt nghiệp135cao đẳng, cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận99%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%18–24
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 173%
Tốt nghiệp ≈6 năm44%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$20.851
Ăn ở, ký túc xá$10.240
Sách vở và chi khác$7.224
Tổng một năm$38.315
Bốn năm$153.260

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Louisiana →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu