194
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 2.527 người tốt nghiệp, mọi ngành
98%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$28.609
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $12.809, chưa trừ học bổng
7%
sinh viên quốc tế
826 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 82 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Engineering-Related FieldsLĩnh vực liên quan kỹ thuật · CIP 15.15cử nhân, thạc sĩ · 50 tốt nghiệp2350cử nhân, thạc sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 46 tốt nghiệp1646cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 38 tốt nghiệp1638cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 71 tốt nghiệp1471cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Data ScienceKhoa học dữ liệu · CIP 30.70cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 43 tốt nghiệp1243cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Plant SciencesKhoa học cây trồng · CIP 01.11cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 55 tốt nghiệp1055cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 25 tốt nghiệp1025cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Animal SciencesKhoa học động vật · CIP 01.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 97 tốt nghiệp997cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 353 tốt nghiệp7353cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Pharmacy, Pharmaceutical Sciences, and AdministrationDược, khoa học dược & quản trị dược · CIP 51.20cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 92 tốt nghiệp792cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 87 tốt nghiệp787cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biochemistry, Biophysics and Molecular BiologyHoá sinh, lý sinh & sinh học phân tử · CIP 26.02cử nhân, tiến sĩ · 11 tốt nghiệp511cử nhân, tiến sĩ
Microbiological Sciences and ImmunologyVi sinh & miễn dịch học · CIP 26.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 11 tốt nghiệp511cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận98%
SAT Đọc–Viết 25–75%530–610
SAT Toán 25–75%530–630
ACT 25–75%19–25
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 184%
Tốt nghiệp ≈6 năm59%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$12.809
Ăn ở, ký túc xá$10.176
Sách vở và chi khác$5.624
Tổng một năm$28.609
Bốn năm$114.436
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở South Dakota →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu