Trường · 4 năm · tư thục

Simmons University

Boston, Massachusetts · vùng Boston–Cambridge–Newton, MA–NH

50
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.788 người tốt nghiệp, mọi ngành
70%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$68.322
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $46.874, chưa trừ học bổng
4%
sinh viên quốc tế
199 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 48 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10thạc sĩ · 44 tốt nghiệp2444thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 32 tốt nghiệp332cử nhân
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 7 tốt nghiệp37cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 410 tốt nghiệp2410cử nhân, thạc sĩ
BiopsychologyTâm lý sinh học · CIP 30.10cử nhân · 32 tốt nghiệp232cử nhân
Dietetics and Clinical Nutrition ServicesDinh dưỡng lâm sàng & tiết chế · CIP 51.31cử nhân · 10 tốt nghiệp210cử nhân
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 483 tốt nghiệp1483cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Library Science and AdministrationThư viện học & quản trị thư viện · CIP 25.01thạc sĩ, tiến sĩ · 292 tốt nghiệp1292thạc sĩ, tiến sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ, tiến sĩ · 108 tốt nghiệp1108thạc sĩ, tiến sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 36 tốt nghiệp136cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 17 tốt nghiệp117cử nhân
Political Science and GovernmentKhoa học chính trị · CIP 45.10cử nhân · 16 tốt nghiệp116cử nhân
Biochemistry, Biophysics and Molecular BiologyHoá sinh, lý sinh & sinh học phân tử · CIP 26.02cử nhân · 15 tốt nghiệp115cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân · 14 tốt nghiệp114cử nhân
HistoryLịch sử · CIP 54.01cử nhân, thạc sĩ · 14 tốt nghiệp114cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận70%
SAT Đọc–Viết 25–75%620–700
SAT Toán 25–75%600–690
ACT 25–75%26–34
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 185%
Tốt nghiệp ≈6 năm74%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$46.874
Ăn ở, ký túc xá$17.618
Sách vở và chi khác$3.830
Tổng một năm$68.322
Bốn năm$273.288

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Massachusetts →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu