0
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 538 người tốt nghiệp, mọi ngành
69%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$47.664
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $30.778, chưa trừ học bổng
0%
sinh viên quốc tế
0 người
Ngành có người tốt nghiệp
15 trong 51 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số tốt nghiệp. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 115 tốt nghiệp0115cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cao đẳng, cử nhân · 39 tốt nghiệp039cao đẳng, cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 36 tốt nghiệp036cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 30 tốt nghiệp030cao đẳng, cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cao đẳng, cử nhân · 28 tốt nghiệp028cao đẳng, cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cao đẳng, cử nhân · 26 tốt nghiệp026cao đẳng, cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 23 tốt nghiệp023cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15thạc sĩ · 21 tốt nghiệp021thạc sĩ
Community Organization and AdvocacyTổ chức & vận động cộng đồng · CIP 44.02cử nhân · 20 tốt nghiệp020cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 16 tốt nghiệp016cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Public Relations, Advertising, and Applied CommunicationQuan hệ công chúng & quảng cáo · CIP 09.09cử nhân · 11 tốt nghiệp011cử nhân
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cao đẳng, cử nhân · 11 tốt nghiệp011cao đẳng, cử nhân
Drama/Theatre Arts and StagecraftSân khấu & kỹ thuật sân khấu · CIP 50.05cử nhân · 9 tốt nghiệp09cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận69%
SAT Đọc–Viết 25–75%413–528
SAT Toán 25–75%393–545
ACT 25–75%16–23
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 170%
Tốt nghiệp ≈6 năm51%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$30.778
Ăn ở, ký túc xá$13.530
Sách vở và chi khác$3.356
Tổng một năm$47.664
Bốn năm$190.656
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu