Trường · 4 năm · công lập

Shippensburg University of Pennsylvania

Shippensburg, Pennsylvania · vùng Harrisburg–Carlisle, PA

18
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.127 người tốt nghiệp, mọi ngành
87%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$34.296
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $15.974, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
54 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 53 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 137 tốt nghiệp5137cử nhân, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 18 tốt nghiệp318cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ · 49 tốt nghiệp149cử nhân, thạc sĩ
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 47 tốt nghiệp147cử nhân
Student Counseling and Personnel ServicesTham vấn & công tác học sinh · CIP 13.11thạc sĩ · 44 tốt nghiệp144thạc sĩ
Communication, Journalism, and Related Programs, OtherTruyền thông & báo chí (khác) · CIP 09.99cử nhân · 29 tốt nghiệp129cử nhân
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01cử nhân, thạc sĩ · 23 tốt nghiệp123cử nhân, thạc sĩ
Geography and CartographyĐịa lý & bản đồ học · CIP 45.07cử nhân · 18 tốt nghiệp118cử nhân
Political Science and GovernmentKhoa học chính trị · CIP 45.10cử nhân · 17 tốt nghiệp117cử nhân
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân · 9 tốt nghiệp19cử nhân
Romance Languages, Literatures, and LinguisticsNgôn ngữ & văn học Rôman · CIP 16.09cử nhân · 9 tốt nghiệp19cử nhân
Linguistic, Comparative, and Related Language Studies and ServicesNgôn ngữ học & nghiên cứu ngôn ngữ so sánh · CIP 16.01chứng chỉ · 2 tốt nghiệp12chứng chỉ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân, thạc sĩ · 89 tốt nghiệp089cử nhân, thạc sĩ
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân, thạc sĩ · 73 tốt nghiệp073cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 66 tốt nghiệp066cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận87%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%16–28
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 177%
Tốt nghiệp ≈6 năm50%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$15.974
Ăn ở, ký túc xá$13.340
Sách vở và chi khác$4.982
Tổng một năm$34.296
Bốn năm$137.184

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Pennsylvania →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu