Trường · 4 năm · tư thục

Seton Hill University

Greensburg, Pennsylvania · vùng Pittsburgh, PA

14
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 605 người tốt nghiệp, mọi ngành
80%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$60.866
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $42.944, chưa trừ học bổng
0%
sinh viên quốc tế
0 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 51 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 89 tốt nghiệp389cử nhân, thạc sĩ
Data AnalyticsPhân tích dữ liệu · CIP 30.71thạc sĩ · 11 tốt nghiệp311thạc sĩ
Data ScienceKhoa học dữ liệu · CIP 30.70cử nhân · 4 tốt nghiệp24cử nhân
Rhetoric and Composition/Writing StudiesTu từ & viết học thuật · CIP 23.13cử nhân, thạc sĩ · 33 tốt nghiệp133cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 20 tốt nghiệp120cử nhân
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân, thạc sĩ · 6 tốt nghiệp16cử nhân, thạc sĩ
Political Science and GovernmentKhoa học chính trị · CIP 45.10cử nhân · 6 tốt nghiệp16cử nhân
Design and Applied ArtsThiết kế & mỹ thuật ứng dụng · CIP 50.04cử nhân · 5 tốt nghiệp15cử nhân
Religion/Religious StudiesTôn giáo học · CIP 38.02cử nhân · 2 tốt nghiệp12cử nhân
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23cử nhân, thạc sĩ · 51 tốt nghiệp051cử nhân, thạc sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09thạc sĩ · 44 tốt nghiệp044thạc sĩ
Health/Medical Preparatory ProgramsDự bị y khoa · CIP 51.11cử nhân · 31 tốt nghiệp031cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 29 tốt nghiệp029cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 25 tốt nghiệp025cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 24 tốt nghiệp024cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận80%
SAT Đọc–Viết 25–75%510–620
SAT Toán 25–75%510–620
ACT 25–75%19–27
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 181%
Tốt nghiệp ≈6 năm72%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$42.944
Ăn ở, ký túc xá$14.222
Sách vở và chi khác$3.700
Tổng một năm$60.866
Bốn năm$243.464

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Pennsylvania →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu