Trường · 4 năm · tư thục

Schreiner University

Kerrville, Texas · vùng Kerrville, TX

2
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 303 người tốt nghiệp, mọi ngành
88%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$52.114
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $39.266, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
42 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 33 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cử nhân, thạc sĩ · 27 tốt nghiệp127cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 21 tốt nghiệp121cử nhân
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01cử nhân, thạc sĩ · 78 tốt nghiệp078cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 27 tốt nghiệp027cử nhân
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04chứng chỉ · 22 tốt nghiệp022chứng chỉ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 21 tốt nghiệp021cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 17 tốt nghiệp017cử nhân
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 13 tốt nghiệp013cử nhân
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân · 9 tốt nghiệp09cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân · 7 tốt nghiệp07cử nhân
Practical Nursing, Vocational Nursing and Nursing AssistantsĐiều dưỡng thực hành & trợ tá điều dưỡng · CIP 51.39chứng chỉ · 5 tốt nghiệp05chứng chỉ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 5 tốt nghiệp05cử nhân
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân · 4 tốt nghiệp04cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 4 tốt nghiệp04cao đẳng, cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận88%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 167%
Tốt nghiệp ≈6 năm50%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$39.266
Ăn ở, ký túc xá$11.223
Sách vở và chi khác$1.625
Tổng một năm$52.114
Bốn năm$208.456

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Texas →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu