Trường · 4 năm · tư thục

Saint Xavier University

Chicago, Illinois · vùng Chicago–Naperville–Elgin, IL–IN

0
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 877 người tốt nghiệp, mọi ngành
84%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$54.440
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $37.940, chưa trừ học bổng
0%
sinh viên quốc tế
0 người

Ngành có người tốt nghiệp

15 trong 41 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số tốt nghiệp. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 151 tốt nghiệp0151cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 85 tốt nghiệp085cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 61 tốt nghiệp061cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 59 tốt nghiệp059cử nhân
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cử nhân · 54 tốt nghiệp054cử nhân
Communication Disorders Sciences and ServicesKhoa học & dịch vụ rối loạn giao tiếp (nói, nghe, ngôn ngữ) · CIP 51.02cử nhân, thạc sĩ · 53 tốt nghiệp053cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 47 tốt nghiệp047cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 40 tốt nghiệp040cử nhân, thạc sĩ
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân, thạc sĩ · 35 tốt nghiệp035cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 28 tốt nghiệp028cử nhân, thạc sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân · 26 tốt nghiệp026cử nhân
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân, thạc sĩ · 26 tốt nghiệp026cử nhân, thạc sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 24 tốt nghiệp024cử nhân
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 22 tốt nghiệp022cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 22 tốt nghiệp022cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận84%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 176%
Tốt nghiệp ≈6 năm53%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$37.940
Ăn ở, ký túc xá$12.860
Sách vở và chi khác$3.640
Tổng một năm$54.440
Bốn năm$217.760

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Illinois →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu