5
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 405 người tốt nghiệp, mọi ngành
62%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$59.868
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $42.396, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
30 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 51 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân · 32 tốt nghiệp132cử nhân
Visual and Performing Arts, GeneralNghệ thuật thị giác & biểu diễn · CIP 50.01cử nhân · 12 tốt nghiệp112cử nhân
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28cử nhân · 3 tốt nghiệp13cử nhân
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 31 tốt nghiệp031cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38chứng chỉ · 29 tốt nghiệp029chứng chỉ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 17 tốt nghiệp017cử nhân
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 15 tốt nghiệp015cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 15 tốt nghiệp015cử nhân
Ecology, Evolution, Systematics, and Population BiologySinh thái, tiến hoá & sinh học quần thể · CIP 26.13cử nhân · 12 tốt nghiệp012cử nhân
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân · 12 tốt nghiệp012cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận62%
SAT Đọc–Viết 25–75%510–620
SAT Toán 25–75%510–610
ACT 25–75%20–27
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 182%
Tốt nghiệp ≈6 năm76%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$42.396
Ăn ở, ký túc xá$14.172
Sách vở và chi khác$3.300
Tổng một năm$59.868
Bốn năm$239.472
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Pennsylvania →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu