526
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.260 người tốt nghiệp, mọi ngành
90%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$62.702
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $42.552, chưa trừ học bổng
26%
sinh viên quốc tế
940 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 46 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân, thạc sĩ · 67 tốt nghiệp5967cử nhân, thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 24 tốt nghiệp1624thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 27 tốt nghiệp727cử nhân, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 46 tốt nghiệp646cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 97 tốt nghiệp597cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 60 tốt nghiệp460cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
International BusinessKinh doanh quốc tế · CIP 52.11cử nhân, thạc sĩ · 15 tốt nghiệp415cử nhân, thạc sĩ
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 28 tốt nghiệp328cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân, thạc sĩ · 33 tốt nghiệp233cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 20 tốt nghiệp220cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận90%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 172%
Tốt nghiệp ≈6 năm60%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$42.552
Ăn ở, ký túc xá$17.794
Sách vở và chi khác$2.356
Tổng một năm$62.702
Bốn năm$250.808
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở New Jersey →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu