Trường · 4 năm · tư thục

Saint Mary-of-the-Woods College

Saint Mary of the Woods, Indiana · vùng Terre Haute, IN

1
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 348 người tốt nghiệp, mọi ngành
72%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$54.818
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $35.270, chưa trừ học bổng
0%
sinh viên quốc tế
1 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 27 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 11 tốt nghiệp111cử nhân
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân · 58 tốt nghiệp058cử nhân
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23cử nhân, thạc sĩ · 58 tốt nghiệp058cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 54 tốt nghiệp054cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 44 tốt nghiệp044cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 22 tốt nghiệp022cử nhân
CriminologyTội phạm học · CIP 45.04cử nhân · 14 tốt nghiệp014cử nhân
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cử nhân, thạc sĩ · 12 tốt nghiệp012cử nhân, thạc sĩ
English Language and Literature, GeneralNgôn ngữ & văn học Anh · CIP 23.01cử nhân · 7 tốt nghiệp07cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 7 tốt nghiệp07cử nhân
Agricultural and Domestic Animal ServicesDịch vụ chăn nuôi & thú cưng · CIP 01.05cao đẳng, cử nhân · 6 tốt nghiệp06cao đẳng, cử nhân
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 6 tốt nghiệp06cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 5 tốt nghiệp05cao đẳng, cử nhân
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân · 5 tốt nghiệp05cử nhân
Human Services, GeneralDịch vụ nhân sinh · CIP 44.00cử nhân · 5 tốt nghiệp05cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận72%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 162%
Tốt nghiệp ≈6 năm52%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$35.270
Ăn ở, ký túc xá$14.174
Sách vở và chi khác$5.374
Tổng một năm$54.818
Bốn năm$219.272

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Indiana →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu