1.835
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 4.782 người tốt nghiệp, mọi ngành
75%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$77.110
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $55.760, chưa trừ học bổng
20%
sinh viên quốc tế
3.405 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 99 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 1.219 tốt nghiệp1.1731.219cử nhân, thạc sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ · 213 tốt nghiệp172213cử nhân, thạc sĩ
Intelligence, Command Control and Information OperationsTình báo & tác chiến thông tin · CIP 29.02thạc sĩ · 93 tốt nghiệp6693thạc sĩ
Medical Illustration and InformaticsMinh hoạ y khoa & tin học y tế · CIP 51.27thạc sĩ · 70 tốt nghiệp6270thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 92 tốt nghiệp5392cử nhân, thạc sĩ
Ecology, Evolution, Systematics, and Population BiologySinh thái, tiến hoá & sinh học quần thể · CIP 26.13thạc sĩ, tiến sĩ · 55 tốt nghiệp4155thạc sĩ, tiến sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10thạc sĩ · 31 tốt nghiệp3131thạc sĩ
Engineering, GeneralKỹ thuật (tổng quát) · CIP 14.01thạc sĩ, tiến sĩ · 45 tốt nghiệp2545thạc sĩ, tiến sĩ
Biomathematics, Bioinformatics, and Computational BiologyToán sinh học, tin sinh học & sinh học tính toán · CIP 26.11cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 32 tốt nghiệp2132cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 242 tốt nghiệp10242cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Air TransportationVận tải hàng không · CIP 49.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 46 tốt nghiệp946cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 70 tốt nghiệp870cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận75%
SAT Đọc–Viết 25–75%600–700
SAT Toán 25–75%600–710
ACT 25–75%25–31
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 188%
Tốt nghiệp ≈6 năm81%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$55.760
Ăn ở, ký túc xá$15.280
Sách vở và chi khác$6.070
Tổng một năm$77.110
Bốn năm$308.440
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu