119
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 2.464 người tốt nghiệp, mọi ngành
89%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$72.180
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $53.260, chưa trừ học bổng
4%
sinh viên quốc tế
256 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 69 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 90 tốt nghiệp2890cử nhân, thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 137 tốt nghiệp21137cử nhân, thạc sĩ
Specialized Sales, Merchandising and Marketing OperationsBán hàng & tiếp thị chuyên biệt · CIP 52.19cử nhân, thạc sĩ · 161 tốt nghiệp8161cử nhân, thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân, thạc sĩ · 134 tốt nghiệp8134cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 108 tốt nghiệp6108cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Pharmacy, Pharmaceutical Sciences, and AdministrationDược, khoa học dược & quản trị dược · CIP 51.20cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 223 tốt nghiệp5223cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 106 tốt nghiệp4106cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23thạc sĩ · 88 tốt nghiệp488thạc sĩ
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 36 tốt nghiệp236cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Health Professions and Related Clinical Sciences, OtherY tế & lâm sàng khác · CIP 51.99cử nhân · 127 tốt nghiệp1127cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận89%
SAT Đọc–Viết 25–75%590–680
SAT Toán 25–75%580–670
ACT 25–75%28–31
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 189%
Tốt nghiệp ≈6 năm82%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$53.260
Ăn ở, ký túc xá$16.240
Sách vở và chi khác$2.680
Tổng một năm$72.180
Bốn năm$288.720
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Pennsylvania →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu