Trường · 4 năm · tư thục

Rush University

Chicago, Illinois · vùng Chicago–Naperville–Elgin, IL–IN

13
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 895 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
chưa có
tổng chi phí một năm, ngoài bang
1%
sinh viên quốc tế
24 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

13 ngành, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cử nhân, thạc sĩ · 97 tốt nghiệp697cử nhân, thạc sĩ
Clinical/Medical Laboratory Science/Research and Allied ProfessionsXét nghiệm y học & khoa học phòng lab lâm sàng · CIP 51.10thạc sĩ · 34 tốt nghiệp234thạc sĩ
BiotechnologyCông nghệ sinh học · CIP 26.12thạc sĩ · 25 tốt nghiệp225thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38thạc sĩ, tiến sĩ · 384 tốt nghiệp1384thạc sĩ, tiến sĩ
MedicineY khoa · CIP 51.12chứng chỉ · 151 tốt nghiệp1151chứng chỉ
Medical Clinical Sciences/Graduate Medical StudiesKhoa học y học lâm sàng & sau đại học · CIP 51.14thạc sĩ · 17 tốt nghiệp117thạc sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07thạc sĩ · 61 tốt nghiệp061thạc sĩ
Communication Disorders Sciences and ServicesKhoa học & dịch vụ rối loạn giao tiếp (nói, nghe, ngôn ngữ) · CIP 51.02thạc sĩ · 36 tốt nghiệp036thạc sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23thạc sĩ · 33 tốt nghiệp033thạc sĩ
Nutrition SciencesKhoa học dinh dưỡng · CIP 30.19thạc sĩ · 21 tốt nghiệp021thạc sĩ
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân · 17 tốt nghiệp017cử nhân
Biological and Biomedical Sciences, OtherSinh học & y sinh (khác) · CIP 26.99thạc sĩ, tiến sĩ · 12 tốt nghiệp012thạc sĩ, tiến sĩ
Health Professions and Related Clinical Sciences, OtherY tế & lâm sàng khác · CIP 51.99tiến sĩ · 7 tốt nghiệp07tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 1chưa có
Tốt nghiệp ≈6 nămchưa có

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phíchưa có
Ăn ởchưa có
Sách vở và chi khácchưa có
Tổng một nămchưa có
Bốn nămchưa có

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Illinois →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu