28
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 666 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
$34.584
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $16.410, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
66 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 22 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 15 tốt nghiệp715cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 166 tốt nghiệp4166cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Engineering Technologies/Technicians, GeneralCông nghệ kỹ thuật (tổng quát) · CIP 15.00cao đẳng, cử nhân · 37 tốt nghiệp337cao đẳng, cử nhân
Visual and Performing Arts, GeneralNghệ thuật thị giác & biểu diễn · CIP 50.01cử nhân · 18 tốt nghiệp318cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 119 tốt nghiệp2119cử nhân, thạc sĩ
Social Sciences, GeneralKhoa học xã hội · CIP 45.01cao đẳng, cử nhân · 42 tốt nghiệp242cao đẳng, cử nhân
Allied Health and Medical Assisting ServicesTrợ lý y khoa & dịch vụ y tế hỗ trợ · CIP 51.08cử nhân · 20 tốt nghiệp220cử nhân
Radio, Television, and Digital CommunicationPhát thanh, truyền hình & truyền thông số · CIP 09.07cử nhân · 14 tốt nghiệp214cử nhân
Multi/Interdisciplinary Studies, OtherLiên ngành khác · CIP 30.99cao đẳng, cử nhân · 42 tốt nghiệp142cao đẳng, cử nhân
Management Information Systems and ServicesHệ thống thông tin quản lý (MIS) · CIP 52.12cử nhân · 25 tốt nghiệp125cử nhân
Biological and Biomedical Sciences, OtherSinh học & y sinh (khác) · CIP 26.99cử nhân · 42 tốt nghiệp042cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cao đẳng · 24 tốt nghiệp024cao đẳng
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 21 tốt nghiệp021cao đẳng, cử nhân
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15thạc sĩ · 17 tốt nghiệp017thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 170%
Tốt nghiệp ≈6 năm31%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$16.410
Ăn ở, ký túc xá$9.882
Sách vở và chi khác$8.292
Tổng một năm$34.584
Bốn năm$138.336
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu