Trường · 4 năm · tư thục

Rochester University

Rochester Hills, Michigan · vùng Detroit–Warren–Dearborn, MI

7
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 243 người tốt nghiệp, mọi ngành
98%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$45.430
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $29.196, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
35 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 21 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 11 tốt nghiệp211cử nhân
Computer ProgrammingLập trình máy tính · CIP 11.02cử nhân · 3 tốt nghiệp23cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 24 tốt nghiệp124cử nhân, thạc sĩ
Theological and Ministerial StudiesThần học & mục vụ · CIP 39.06cử nhân, thạc sĩ · 13 tốt nghiệp113cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 8 tốt nghiệp18cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 62 tốt nghiệp062cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân · 27 tốt nghiệp027cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 19 tốt nghiệp019cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng · 18 tốt nghiệp018cao đẳng
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 16 tốt nghiệp016cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 15 tốt nghiệp015cử nhân
Multi/Interdisciplinary Studies, OtherLiên ngành khác · CIP 30.99cử nhân · 6 tốt nghiệp06cử nhân
Behavioral SciencesKhoa học hành vi · CIP 30.17cử nhân · 4 tốt nghiệp04cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 3 tốt nghiệp03cử nhân
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân · 3 tốt nghiệp03cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận98%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 160%
Tốt nghiệp ≈6 năm39%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$29.196
Ăn ở, ký túc xá$10.486
Sách vở và chi khác$5.748
Tổng một năm$45.430
Bốn năm$181.720

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Michigan →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu