Trường · 4 năm · tư thục

Roanoke College

Salem, Virginia · vùng Roanoke, VA

6
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 378 người tốt nghiệp, mọi ngành
83%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$56.684
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $38.068, chưa trừ học bổng
4%
sinh viên quốc tế
68 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 31 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 53 tốt nghiệp353cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 83 tốt nghiệp283cử nhân, thạc sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân · 22 tốt nghiệp122cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 41 tốt nghiệp041cử nhân
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01cử nhân · 18 tốt nghiệp018cử nhân
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 17 tốt nghiệp017cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 16 tốt nghiệp016cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 14 tốt nghiệp014cử nhân
HistoryLịch sử · CIP 54.01cử nhân · 14 tốt nghiệp014cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân · 11 tốt nghiệp011cử nhân
SociologyXã hội học · CIP 45.11cử nhân · 9 tốt nghiệp09cử nhân
Political Science and GovernmentKhoa học chính trị · CIP 45.10cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân
Engineering ScienceKhoa học kỹ thuật · CIP 14.13cử nhân · 7 tốt nghiệp07cử nhân
Rhetoric and Composition/Writing StudiesTu từ & viết học thuật · CIP 23.13cử nhân · 7 tốt nghiệp07cử nhân
International Relations and National Security StudiesQuan hệ quốc tế & an ninh quốc gia · CIP 45.09cử nhân · 7 tốt nghiệp07cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận83%
SAT Đọc–Viết 25–75%560–660
SAT Toán 25–75%530–640
ACT 25–75%24–31
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 176%
Tốt nghiệp ≈6 năm71%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$38.068
Ăn ở, ký túc xá$15.366
Sách vở và chi khác$3.250
Tổng một năm$56.684
Bốn năm$226.736

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Virginia →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu