11
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.022 người tốt nghiệp, mọi ngành
70%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$70.030
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $49.680, chưa trừ học bổng
0%
sinh viên quốc tế
4 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 29 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 590 tốt nghiệp7590cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23cử nhân, thạc sĩ · 21 tốt nghiệp121cử nhân, thạc sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ · 19 tốt nghiệp119cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 12 tốt nghiệp112cử nhân
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ · 62 tốt nghiệp062thạc sĩ
Cosmetology and Related Personal Grooming ServicesThẩm mỹ & chăm sóc cá nhân · CIP 12.04chứng chỉ · 46 tốt nghiệp046chứng chỉ
Dental Support Services and Allied ProfessionsDịch vụ hỗ trợ nha khoa · CIP 51.06cao đẳng, cử nhân · 36 tốt nghiệp036cao đẳng, cử nhân
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cao đẳng, cử nhân · 32 tốt nghiệp032cao đẳng, cử nhân
Communication Disorders Sciences and ServicesKhoa học & dịch vụ rối loạn giao tiếp (nói, nghe, ngôn ngữ) · CIP 51.02thạc sĩ · 17 tốt nghiệp017thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 15 tốt nghiệp015cử nhân, thạc sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07thạc sĩ · 11 tốt nghiệp011thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận70%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 179%
Tốt nghiệp ≈6 năm67%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$49.680
Ăn ở, ký túc xá$17.080
Sách vở và chi khác$3.270
Tổng một năm$70.030
Bốn năm$280.120
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Massachusetts →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu