Trường · 4 năm · tư thục

Quincy University

Quincy, Illinois · vùng Quincy, IL–MO

15
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 241 người tốt nghiệp, mọi ngành
51%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
chưa có
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $37.140, chưa trừ học bổng
7%
sinh viên quốc tế
86 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 32 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 24 tốt nghiệp424cử nhân, thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 5 tốt nghiệp35cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 24 tốt nghiệp224cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 4 tốt nghiệp24cử nhân
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân · 21 tốt nghiệp121cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 13 tốt nghiệp113cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân · 13 tốt nghiệp113cử nhân
Data AnalyticsPhân tích dữ liệu · CIP 30.71cử nhân · 5 tốt nghiệp15cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 23 tốt nghiệp023cử nhân
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01thạc sĩ · 14 tốt nghiệp014thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 11 tốt nghiệp011cử nhân
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cử nhân · 9 tốt nghiệp09cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 9 tốt nghiệp09cử nhân
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận51%
SAT Đọc–Viết 25–75%490–600
SAT Toán 25–75%510–600
ACT 25–75%20–25
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 170%
Tốt nghiệp ≈6 năm50%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$37.140
Ăn ở$13.000
Sách vở và chi khácchưa có
Tổng một nămchưa có
Bốn nămchưa có

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Illinois →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu