Trường · 4 năm · công lập

Purdue University Fort Wayne

Fort Wayne, Indiana · vùng Fort Wayne, IN

199
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.523 người tốt nghiệp, mọi ngành
84%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$41.446
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $22.887, chưa trừ học bổng
6%
sinh viên quốc tế
451 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 64 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ · 210 tốt nghiệp152210cử nhân, thạc sĩ
Engineering, GeneralKỹ thuật (tổng quát) · CIP 14.01thạc sĩ · 7 tốt nghiệp67thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ · 72 tốt nghiệp572cử nhân, thạc sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ · 19 tốt nghiệp519cử nhân, thạc sĩ
Engineering Technologies/Technicians, GeneralCông nghệ kỹ thuật (tổng quát) · CIP 15.00cao đẳng, thạc sĩ · 6 tốt nghiệp46cao đẳng, thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 58 tốt nghiệp358cử nhân, thạc sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ · 27 tốt nghiệp327cử nhân, thạc sĩ
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cử nhân · 157 tốt nghiệp2157cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 99 tốt nghiệp299cử nhân
Mechanical Engineering Related Technologies/TechniciansCông nghệ liên quan cơ khí · CIP 15.08cao đẳng, cử nhân · 36 tốt nghiệp236cao đẳng, cử nhân
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân · 31 tốt nghiệp231cử nhân
Science Technologies/Technicians, GeneralCông nghệ khoa học (tổng quát) · CIP 41.00cao đẳng · 29 tốt nghiệp229cao đẳng
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 107 tốt nghiệp1107cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 47 tốt nghiệp147cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cao đẳng, cử nhân · 24 tốt nghiệp124cao đẳng, cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận84%
SAT Đọc–Viết 25–75%490–610
SAT Toán 25–75%480–610
ACT 25–75%22–29
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 167%
Tốt nghiệp ≈6 năm35%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$22.887
Ăn ở, ký túc xá$11.669
Sách vở và chi khác$6.890
Tổng một năm$41.446
Bốn năm$165.784

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Indiana →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu