28
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 925 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
chưa có
tổng chi phí một năm, ngoài bang
chưa có
sinh viên quốc tế
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 30 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng · 380 tốt nghiệp17380cao đẳng
Practical Nursing, Vocational Nursing and Nursing AssistantsĐiều dưỡng thực hành & trợ tá điều dưỡng · CIP 51.39chứng chỉ · 119 tốt nghiệp6119chứng chỉ
Biological and Physical SciencesKhoa học sự sống & vật lý · CIP 30.01cao đẳng · 18 tốt nghiệp218cao đẳng
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cao đẳng · 82 tốt nghiệp182cao đẳng
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cao đẳng · 39 tốt nghiệp139cao đẳng
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cao đẳng · 8 tốt nghiệp18cao đẳng
Dental Support Services and Allied ProfessionsDịch vụ hỗ trợ nha khoa · CIP 51.06cao đẳng · 38 tốt nghiệp038cao đẳng
Allied Health and Medical Assisting ServicesTrợ lý y khoa & dịch vụ y tế hỗ trợ · CIP 51.08cao đẳng · 37 tốt nghiệp037cao đẳng
Vehicle Maintenance and Repair Technologies/TechniciansBảo trì & sửa chữa phương tiện · CIP 47.06cao đẳng · 35 tốt nghiệp035cao đẳng
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10chứng chỉ · 25 tốt nghiệp025chứng chỉ
Electrical and Power Transmission InstallersLắp đặt điện & truyền tải điện · CIP 46.03cao đẳng · 21 tốt nghiệp021cao đẳng
Human Development, Family Studies, and Related ServicesPhát triển con người & nghiên cứu gia đình · CIP 19.07cao đẳng · 15 tốt nghiệp015cao đẳng
Heating, Air Conditioning, Ventilation and Refrigeration Maintenance Technology/Technician (HAC, HACR, HVAC, HVACR)Bảo trì điện lạnh & điều hoà (HVAC) · CIP 47.02chứng chỉ · 14 tốt nghiệp014chứng chỉ
Computer Systems Networking and TelecommunicationsMạng máy tính & viễn thông · CIP 11.09chứng chỉ · 8 tốt nghiệp08chứng chỉ
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu