Trường · 4 năm · công lập

Portland State University

Portland, Oregon · vùng Portland–Vancouver–Hillsboro, OR–WA

418
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 5.535 người tốt nghiệp, mọi ngành
91%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$47.784
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $31.074, chưa trừ học bổng
5%
sinh viên quốc tế
1.081 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 109 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Electrical and Computer EngineeringKỹ thuật điện & máy tính · CIP 14.47thạc sĩ, tiến sĩ · 156 tốt nghiệp129156thạc sĩ, tiến sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 243 tốt nghiệp77243cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 238 tốt nghiệp19238cử nhân, thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 89 tốt nghiệp1189cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 60 tốt nghiệp1160cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Applied MathematicsToán ứng dụng · CIP 27.03thạc sĩ · 24 tốt nghiệp1024thạc sĩ
Engineering ScienceKhoa học kỹ thuật · CIP 14.13cử nhân · 9 tốt nghiệp99cử nhân
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04cử nhân · 8 tốt nghiệp88cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12thạc sĩ · 381 tốt nghiệp7381thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân, thạc sĩ · 84 tốt nghiệp784cử nhân, thạc sĩ
Urban Studies/AffairsNghiên cứu đô thị · CIP 45.12cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 37 tốt nghiệp737cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 151 tốt nghiệp6151cử nhân
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 144 tốt nghiệp6144cử nhân
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân · 104 tốt nghiệp5104cử nhân
Engineering-Related FieldsLĩnh vực liên quan kỹ thuật · CIP 15.15thạc sĩ, tiến sĩ · 18 tốt nghiệp518thạc sĩ, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận91%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 176%
Tốt nghiệp ≈6 năm53%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$31.074
Ăn ở, ký túc xá$13.728
Sách vở và chi khác$2.982
Tổng một năm$47.784
Bốn năm$191.136

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Oregon →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu