Trường · 4 năm · công lập

Pennsylvania State University-Penn State Brandywine

Media, Pennsylvania · vùng Philadelphia–Camden–Wilmington, PA–NJ–DE–MD

2
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 174 người tốt nghiệp, mọi ngành
98%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$46.086
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $25.392, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
34 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 ngành, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 15 tốt nghiệp115cử nhân
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 8 tốt nghiệp18cử nhân
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cao đẳng, cử nhân · 33 tốt nghiệp033cao đẳng, cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 27 tốt nghiệp027cử nhân
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 15 tốt nghiệp015cử nhân
Human Development, Family Studies, and Related ServicesPhát triển con người & nghiên cứu gia đình · CIP 19.07cử nhân · 15 tốt nghiệp015cử nhân
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 10 tốt nghiệp010cử nhân
Management Information Systems and ServicesHệ thống thông tin quản lý (MIS) · CIP 52.12chứng chỉ · 10 tốt nghiệp010chứng chỉ
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04cao đẳng, cử nhân · 9 tốt nghiệp09cao đẳng, cử nhân
Engineering, GeneralKỹ thuật (tổng quát) · CIP 14.01cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân · 7 tốt nghiệp07cử nhân
English Language and Literature, GeneralNgôn ngữ & văn học Anh · CIP 23.01cử nhân · 6 tốt nghiệp06cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 2 tốt nghiệp02cao đẳng, cử nhân
Area StudiesNghiên cứu khu vực · CIP 05.01cử nhân · 1 tốt nghiệp01cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận98%
SAT Đọc–Viết 25–75%550–650
SAT Toán 25–75%530–660
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 173%
Tốt nghiệp ≈6 năm26%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$25.392
Ăn ở, ký túc xá$14.474
Sách vở và chi khác$6.220
Tổng một năm$46.086
Bốn năm$184.344

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Pennsylvania →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu