Trường · 4 năm · tư thục

Otterbein University

Westerville, Ohio · vùng Columbus, OH

1
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 588 người tốt nghiệp, mọi ngành
85%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$53.600
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $35.548, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
17 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 49 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01cử nhân · 6 tốt nghiệp16cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 90 tốt nghiệp090cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 58 tốt nghiệp058cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 38 tốt nghiệp038cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 30 tốt nghiệp030cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 28 tốt nghiệp028cử nhân
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân, thạc sĩ · 27 tốt nghiệp027cử nhân, thạc sĩ
Biochemistry, Biophysics and Molecular BiologyHoá sinh, lý sinh & sinh học phân tử · CIP 26.02cử nhân · 24 tốt nghiệp024cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 24 tốt nghiệp024cử nhân
Wildlife and Wildlands Science and ManagementKhoa học & quản lý hoang dã · CIP 03.06cử nhân · 15 tốt nghiệp015cử nhân
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân · 14 tốt nghiệp014cử nhân
Drama/Theatre Arts and StagecraftSân khấu & kỹ thuật sân khấu · CIP 50.05cử nhân · 14 tốt nghiệp014cử nhân
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 13 tốt nghiệp013cử nhân
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 13 tốt nghiệp013cử nhân
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cử nhân, thạc sĩ · 13 tốt nghiệp013cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận85%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%22–28
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 180%
Tốt nghiệp ≈6 năm69%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$35.548
Ăn ở, ký túc xá$13.236
Sách vở và chi khác$4.816
Tổng một năm$53.600
Bốn năm$214.400

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Ohio →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu