445
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 7.864 người tốt nghiệp, mọi ngành
85%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$42.884
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $24.838, chưa trừ học bổng
4%
sinh viên quốc tế
1.102 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 127 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer Systems Networking and TelecommunicationsMạng máy tính & viễn thông · CIP 11.09cử nhân, thạc sĩ · 43 tốt nghiệp1743cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 194 tốt nghiệp16194cử nhân, thạc sĩ
Public Relations, Advertising, and Applied CommunicationQuan hệ công chúng & quảng cáo · CIP 09.09thạc sĩ, tiến sĩ · 45 tốt nghiệp1545thạc sĩ, tiến sĩ
Ethnic, Cultural Minority, Gender, and Group StudiesNghiên cứu sắc tộc, giới & nhóm xã hội · CIP 05.02cử nhân · 75 tốt nghiệp1475cử nhân
Linguistic, Comparative, and Related Language Studies and ServicesNgôn ngữ học & nghiên cứu ngôn ngữ so sánh · CIP 16.01cử nhân, thạc sĩ · 20 tốt nghiệp1420cử nhân, thạc sĩ
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 138 tốt nghiệp12138cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Film/Video and Photographic ArtsĐiện ảnh, video & nhiếp ảnh · CIP 50.06cử nhân, thạc sĩ · 37 tốt nghiệp1237cử nhân, thạc sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 27 tốt nghiệp1227cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 1.215 tốt nghiệp101.215cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Political Science and GovernmentKhoa học chính trị · CIP 45.10cử nhân, thạc sĩ · 119 tốt nghiệp10119cử nhân, thạc sĩ
JournalismBáo chí · CIP 09.04cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 123 tốt nghiệp9123cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận85%
SAT Đọc–Viết 25–75%550–650
SAT Toán 25–75%540–640
ACT 25–75%22–28
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 184%
Tốt nghiệp ≈6 năm65%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$24.838
Ăn ở, ký túc xá$14.162
Sách vở và chi khác$3.884
Tổng một năm$42.884
Bốn năm$171.536
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu