26
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.815 người tốt nghiệp, mọi ngành
100%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$32.522
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $17.290, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
211 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 61 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 256 tốt nghiệp6256cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 108 tốt nghiệp4108cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 87 tốt nghiệp487cử nhân, thạc sĩ
Cell/Cellular Biology and Anatomical SciencesSinh học tế bào & giải phẫu · CIP 26.04cử nhân · 36 tốt nghiệp236cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 76 tốt nghiệp176cử nhân, thạc sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân, thạc sĩ · 63 tốt nghiệp163cử nhân, thạc sĩ
Health Professions Education, Ethics, and HumanitiesGiáo dục, đạo đức & nhân văn trong ngành y · CIP 51.32thạc sĩ · 43 tốt nghiệp143thạc sĩ
Quality Control and Safety Technologies/TechniciansCông nghệ kiểm định chất lượng & an toàn · CIP 15.07cử nhân · 24 tốt nghiệp124cử nhân
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân · 12 tốt nghiệp112cử nhân
Romance Languages, Literatures, and LinguisticsNgôn ngữ & văn học Rôman · CIP 16.09cử nhân · 1 tốt nghiệp11cử nhân
Research and Experimental PsychologyTâm lý học nghiên cứu & thực nghiệm · CIP 42.27cử nhân · 169 tốt nghiệp0169cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 86 tốt nghiệp086cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận100%
SAT Đọc–Viết 25–75%438–593
SAT Toán 25–75%428–543
ACT 25–75%18–23
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 160%
Tốt nghiệp ≈6 năm38%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$17.290
Ăn ở, ký túc xá$11.120
Sách vở và chi khác$4.112
Tổng một năm$32.522
Bốn năm$130.088
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu