Trường · 4 năm · công lập

Northeastern Illinois University

Chicago, Illinois · vùng Chicago–Naperville–Elgin, IL–IN

42
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.298 người tốt nghiệp, mọi ngành
75%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$40.803
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $22.726, chưa trừ học bổng
4%
sinh viên quốc tế
208 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 47 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ · 97 tốt nghiệp1197cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 42 tốt nghiệp942cử nhân, thạc sĩ
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22cử nhân, thạc sĩ · 26 tốt nghiệp426cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05thạc sĩ · 18 tốt nghiệp418thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 45 tốt nghiệp345cử nhân, thạc sĩ
MusicÂm nhạc · CIP 50.09cử nhân, thạc sĩ · 20 tốt nghiệp220cử nhân, thạc sĩ
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân, thạc sĩ · 12 tốt nghiệp212cử nhân, thạc sĩ
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân, thạc sĩ · 112 tốt nghiệp1112cử nhân, thạc sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ · 65 tốt nghiệp165thạc sĩ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân, thạc sĩ · 55 tốt nghiệp155cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ · 44 tốt nghiệp144cử nhân, thạc sĩ
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 39 tốt nghiệp139cử nhân
Ethnic, Cultural Minority, Gender, and Group StudiesNghiên cứu sắc tộc, giới & nhóm xã hội · CIP 05.02cử nhân, thạc sĩ · 17 tốt nghiệp117cử nhân, thạc sĩ
Linguistic, Comparative, and Related Language Studies and ServicesNgôn ngữ học & nghiên cứu ngôn ngữ so sánh · CIP 16.01thạc sĩ · 9 tốt nghiệp19thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 122 tốt nghiệp0122cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận75%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 152%
Tốt nghiệp ≈6 năm19%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$22.726
Ăn ở, ký túc xá$10.390
Sách vở và chi khác$7.687
Tổng một năm$40.803
Bốn năm$163.212

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Illinois →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu