Trường · 4 năm · công lập

North Carolina A & T State University

Greensboro, North Carolina · vùng Greensboro–High Point, NC

149
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 2.894 người tốt nghiệp, mọi ngành
50%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$34.605
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $20.673, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
444 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 66 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Engineering, OtherKỹ thuật (khác) · CIP 14.99thạc sĩ, tiến sĩ · 45 tốt nghiệp2345thạc sĩ, tiến sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 115 tốt nghiệp21115cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 58 tốt nghiệp1958cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Agriculture, GeneralNông nghiệp (tổng quát) · CIP 01.00cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 49 tốt nghiệp1149cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 90 tốt nghiệp990cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Industrial EngineeringKỹ thuật công nghiệp · CIP 14.35cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 44 tốt nghiệp744cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences and Support Services, OtherKhoa học máy tính khác · CIP 11.99chứng chỉ · 33 tốt nghiệp733chứng chỉ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10thạc sĩ · 39 tốt nghiệp639thạc sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ · 36 tốt nghiệp536cử nhân, thạc sĩ
Physical Sciences, OtherKhoa học vật lý (khác) · CIP 40.99tiến sĩ · 14 tốt nghiệp514tiến sĩ
Industrial Production Technologies/TechniciansCông nghệ sản xuất công nghiệp · CIP 15.06cử nhân, thạc sĩ · 56 tốt nghiệp456cử nhân, thạc sĩ
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân, thạc sĩ · 24 tốt nghiệp424cử nhân, thạc sĩ
Data AnalyticsPhân tích dữ liệu · CIP 30.71thạc sĩ · 11 tốt nghiệp411thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 47 tốt nghiệp347cử nhân, thạc sĩ
Foods, Nutrition, and Related ServicesThực phẩm, dinh dưỡng & dịch vụ liên quan · CIP 19.05cử nhân, thạc sĩ · 21 tốt nghiệp321cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận50%
SAT Đọc–Viết 25–75%510–600
SAT Toán 25–75%510–590
ACT 25–75%17–23
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 178%
Tốt nghiệp ≈6 năm57%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$20.673
Ăn ở, ký túc xá$8.832
Sách vở và chi khác$5.100
Tổng một năm$34.605
Bốn năm$138.420

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở North Carolina →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu