Trường · 2 năm

North Arkansas College

Harrison, Arkansas · vùng Harrison, AR

1
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 809 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
chưa có
tổng chi phí một năm, ngoài bang
chưa có
sinh viên quốc tế

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 28 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cao đẳng · 12 tốt nghiệp112cao đẳng
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng · 140 tốt nghiệp0140cao đẳng
Construction Trades, OtherXây dựng khác · CIP 46.99chứng chỉ · 90 tốt nghiệp090chứng chỉ
Precision Metal WorkingGia công kim loại chính xác · CIP 48.05chứng chỉ · 81 tốt nghiệp081chứng chỉ
Practical Nursing, Vocational Nursing and Nursing AssistantsĐiều dưỡng thực hành & trợ tá điều dưỡng · CIP 51.39chứng chỉ · 64 tốt nghiệp064chứng chỉ
Multi/Interdisciplinary Studies, OtherLiên ngành khác · CIP 30.99cao đẳng · 63 tốt nghiệp063cao đẳng
Vehicle Maintenance and Repair Technologies/TechniciansBảo trì & sửa chữa phương tiện · CIP 47.06chứng chỉ · 60 tốt nghiệp060chứng chỉ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cao đẳng · 58 tốt nghiệp058cao đẳng
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cao đẳng · 45 tốt nghiệp045cao đẳng
Construction Trades, GeneralNghề xây dựng · CIP 46.00chứng chỉ · 32 tốt nghiệp032chứng chỉ
Heating, Air Conditioning, Ventilation and Refrigeration Maintenance Technology/Technician (HAC, HACR, HVAC, HVACR)Bảo trì điện lạnh & điều hoà (HVAC) · CIP 47.02cao đẳng · 29 tốt nghiệp029cao đẳng
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cao đẳng · 18 tốt nghiệp018cao đẳng
Ground TransportationVận tải đường bộ · CIP 49.02chứng chỉ · 16 tốt nghiệp016chứng chỉ
Clinical/Medical Laboratory Science/Research and Allied ProfessionsXét nghiệm y học & khoa học phòng lab lâm sàng · CIP 51.10cao đẳng · 16 tốt nghiệp016cao đẳng
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cao đẳng · 9 tốt nghiệp09cao đẳng

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Arkansas →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu