Trường · 4 năm · công lập

New Mexico State University-Main Campus

Las Cruces, New Mexico · vùng Las Cruces, NM

285
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 3.448 người tốt nghiệp, mọi ngành
89%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$43.375
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $25.307, chưa trừ học bổng
6%
sinh viên quốc tế
878 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 91 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ · 149 tốt nghiệp38149cử nhân, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 245 tốt nghiệp35245cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Aerospace, Aeronautical, and Astronautical/Space EngineeringKỹ thuật hàng không & vũ trụ · CIP 14.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 89 tốt nghiệp2889cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ · 71 tốt nghiệp1971cử nhân, thạc sĩ
Engineering, GeneralKỹ thuật (tổng quát) · CIP 14.01tiến sĩ · 22 tốt nghiệp1422tiến sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07thạc sĩ · 28 tốt nghiệp1328thạc sĩ
PhysicsVật lý · CIP 40.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 17 tốt nghiệp917cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 114 tốt nghiệp8114cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 20 tốt nghiệp820cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 113 tốt nghiệp6113cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân, thạc sĩ · 156 tốt nghiệp5156cử nhân, thạc sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ · 53 tốt nghiệp553cử nhân, thạc sĩ
Plant SciencesKhoa học cây trồng · CIP 01.11cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 25 tốt nghiệp525cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
StatisticsThống kê · CIP 27.05thạc sĩ, tiến sĩ · 6 tốt nghiệp56thạc sĩ, tiến sĩ
Environmental/Environmental Health EngineeringKỹ thuật môi trường · CIP 14.14thạc sĩ · 5 tốt nghiệp55thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận89%
SAT Đọc–Viết 25–75%450–570
SAT Toán 25–75%420–540
ACT 25–75%17–24
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 173%
Tốt nghiệp ≈6 năm51%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$25.307
Ăn ở, ký túc xá$12.282
Sách vở và chi khác$5.786
Tổng một năm$43.375
Bốn năm$173.500

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở New Mexico →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu