Trường · 4 năm · công lập

New Mexico Institute of Mining and Technology

Socorro, New Mexico

43
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 376 người tốt nghiệp, mọi ngành
45%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$44.125
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $27.247, chưa trừ học bổng
10%
sinh viên quốc tế
169 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 27 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Petroleum EngineeringKỹ thuật dầu khí · CIP 14.25cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 21 tốt nghiệp1321cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mining and Mineral EngineeringKỹ thuật mỏ & khoáng sản · CIP 14.21cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 12 tốt nghiệp712cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 42 tốt nghiệp442cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ · 16 tốt nghiệp416cử nhân, thạc sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 24 tốt nghiệp324cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13thạc sĩ · 23 tốt nghiệp223thạc sĩ
Materials EngineeringKỹ thuật vật liệu · CIP 14.18cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 21 tốt nghiệp221cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Chemical EngineeringKỹ thuật hoá học · CIP 14.07cử nhân, thạc sĩ · 15 tốt nghiệp215cử nhân, thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 69 tốt nghiệp169cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ · 32 tốt nghiệp132cử nhân, thạc sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ · 8 tốt nghiệp18cử nhân, thạc sĩ
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 8 tốt nghiệp18cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Intelligence, Command Control and Information OperationsTình báo & tác chiến thông tin · CIP 29.02thạc sĩ, tiến sĩ · 7 tốt nghiệp17thạc sĩ, tiến sĩ
Rhetoric and Composition/Writing StudiesTu từ & viết học thuật · CIP 23.13cử nhân, thạc sĩ · 6 tốt nghiệp16cử nhân, thạc sĩ
PhysicsVật lý · CIP 40.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 19 tốt nghiệp019cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận45%
SAT Đọc–Viết 25–75%550–660
SAT Toán 25–75%530–650
ACT 25–75%20–29
Điểm thibắt buộc
Ở lại sau năm 177%
Tốt nghiệp ≈6 năm55%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$27.247
Ăn ở, ký túc xá$10.350
Sách vở và chi khác$6.528
Tổng một năm$44.125
Bốn năm$176.500

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở New Mexico →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu