Trường · 4 năm · công lập

New Mexico Highlands University

Las Vegas, New Mexico · vùng Las Vegas, NM

26
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 755 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
$28.418
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $12.336, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
81 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 32 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15cử nhân, thạc sĩ · 168 tốt nghiệp6168cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 89 tốt nghiệp489cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 36 tốt nghiệp336cử nhân, thạc sĩ
Communications Technologies/Technicians and Support Services, OtherCông nghệ truyền thông khác · CIP 10.99thạc sĩ · 11 tốt nghiệp311thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 122 tốt nghiệp1122cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 75 tốt nghiệp175cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ · 28 tốt nghiệp128cử nhân, thạc sĩ
Curriculum and InstructionChương trình & giảng dạy · CIP 13.03thạc sĩ · 27 tốt nghiệp127thạc sĩ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân, thạc sĩ · 24 tốt nghiệp124cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 15 tốt nghiệp115cử nhân
Film/Video and Photographic ArtsĐiện ảnh, video & nhiếp ảnh · CIP 50.06cử nhân · 7 tốt nghiệp17cử nhân
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân, thạc sĩ · 4 tốt nghiệp14cử nhân, thạc sĩ
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04cử nhân, thạc sĩ · 3 tốt nghiệp13cử nhân, thạc sĩ
Public AdministrationHành chính công · CIP 44.04thạc sĩ · 1 tốt nghiệp11thạc sĩ
Student Counseling and Personnel ServicesTham vấn & công tác học sinh · CIP 13.11thạc sĩ · 54 tốt nghiệp054thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 150%
Tốt nghiệp ≈6 năm25%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$12.336
Ăn ở, ký túc xá$10.116
Sách vở và chi khác$5.966
Tổng một năm$28.418
Bốn năm$113.672

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở New Mexico →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu