Trường · 4 năm · công lập

Nevada State University

Henderson, Nevada · vùng Las Vegas–Henderson–North Las Vegas, NV

0
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 865 người tốt nghiệp, mọi ngành
87%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$39.511
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $21.833, chưa trừ học bổng
0%
sinh viên quốc tế
4 người

Ngành có người tốt nghiệp

15 trong 23 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số tốt nghiệp. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 320 tốt nghiệp0320cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 90 tốt nghiệp090cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 81 tốt nghiệp081cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân · 67 tốt nghiệp067cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân · 52 tốt nghiệp052cử nhân
Communication Disorders Sciences and ServicesKhoa học & dịch vụ rối loạn giao tiếp (nói, nghe, ngôn ngữ) · CIP 51.02cử nhân, thạc sĩ · 50 tốt nghiệp050cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 29 tốt nghiệp029cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân · 24 tốt nghiệp024cử nhân
Film/Video and Photographic ArtsĐiện ảnh, video & nhiếp ảnh · CIP 50.06cử nhân · 23 tốt nghiệp023cử nhân
Bilingual, Multilingual, and Multicultural EducationGiáo dục song ngữ & đa văn hoá · CIP 13.02cử nhân · 17 tốt nghiệp017cử nhân
HistoryLịch sử · CIP 54.01cử nhân · 17 tốt nghiệp017cử nhân
Health/Medical Preparatory ProgramsDự bị y khoa · CIP 51.11cử nhân · 15 tốt nghiệp015cử nhân
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân · 14 tốt nghiệp014cử nhân
Area StudiesNghiên cứu khu vực · CIP 05.01cử nhân · 13 tốt nghiệp013cử nhân
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01cử nhân · 11 tốt nghiệp011cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận87%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 179%
Tốt nghiệp ≈6 năm32%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$21.833
Ăn ở, ký túc xá$11.819
Sách vở và chi khác$5.859
Tổng một năm$39.511
Bốn năm$158.044

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Nevada →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu