8
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 683 người tốt nghiệp, mọi ngành
73%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$75.016
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $49.564, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
24 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 39 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Film/Video and Photographic ArtsĐiện ảnh, video & nhiếp ảnh · CIP 50.06cử nhân, thạc sĩ · 20 tốt nghiệp320cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 216 tốt nghiệp2216cử nhân, thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28cử nhân, thạc sĩ · 136 tốt nghiệp1136cử nhân, thạc sĩ
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01cử nhân, thạc sĩ · 22 tốt nghiệp122cử nhân, thạc sĩ
Rhetoric and Composition/Writing StudiesTu từ & viết học thuật · CIP 23.13thạc sĩ · 15 tốt nghiệp115thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 37 tốt nghiệp037cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23cử nhân · 25 tốt nghiệp025cử nhân
Romance Languages, Literatures, and LinguisticsNgôn ngữ & văn học Rôman · CIP 16.09cử nhân · 19 tốt nghiệp019cử nhân
Human Development, Family Studies, and Related ServicesPhát triển con người & nghiên cứu gia đình · CIP 19.07cử nhân · 12 tốt nghiệp012cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 12 tốt nghiệp012cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 12 tốt nghiệp012cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận73%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 171%
Tốt nghiệp ≈6 năm61%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$49.564
Ăn ở, ký túc xá$15.518
Sách vở và chi khác$9.934
Tổng một năm$75.016
Bốn năm$300.064
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở California →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu