Trường · 4 năm · công lập

Montana Technological University

Butte, Montana · vùng Butte–Silver Bow, MT

19
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 371 người tốt nghiệp, mọi ngành
91%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$44.192
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $26.150, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
48 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 30 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Mining and Mineral EngineeringKỹ thuật mỏ & khoáng sản · CIP 14.21cử nhân, thạc sĩ · 11 tốt nghiệp411cử nhân, thạc sĩ
Engineering, OtherKỹ thuật (khác) · CIP 14.99thạc sĩ, tiến sĩ · 7 tốt nghiệp37thạc sĩ, tiến sĩ
Management Information Systems and ServicesHệ thống thông tin quản lý (MIS) · CIP 52.12cử nhân · 48 tốt nghiệp248cử nhân
Petroleum EngineeringKỹ thuật dầu khí · CIP 14.25cử nhân, thạc sĩ · 10 tốt nghiệp210cử nhân, thạc sĩ
Metallurgical EngineeringKỹ thuật luyện kim · CIP 14.20cử nhân, thạc sĩ · 6 tốt nghiệp26cử nhân, thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân · 27 tốt nghiệp127cử nhân
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ · 18 tốt nghiệp118cử nhân, thạc sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân · 13 tốt nghiệp113cử nhân
Engineering, GeneralKỹ thuật (tổng quát) · CIP 14.01thạc sĩ · 10 tốt nghiệp110thạc sĩ
Air TransportationVận tải hàng không · CIP 49.01chứng chỉ · 8 tốt nghiệp18chứng chỉ
Materials SciencesKhoa học vật liệu · CIP 40.10tiến sĩ · 3 tốt nghiệp13tiến sĩ
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22cử nhân, thạc sĩ · 49 tốt nghiệp049cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 35 tốt nghiệp035cử nhân
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân · 19 tốt nghiệp019cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 18 tốt nghiệp018cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận91%
SAT Đọc–Viết 25–75%510–630
SAT Toán 25–75%530–630
ACT 25–75%19–25
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 177%
Tốt nghiệp ≈6 năm57%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$26.150
Ăn ở, ký túc xá$12.120
Sách vở và chi khác$5.922
Tổng một năm$44.192
Bốn năm$176.768

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Montana →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu