10
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.410 người tốt nghiệp, mọi ngành
82%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$62.270
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $39.790, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
43 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 36 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 523 tốt nghiệp3523cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 61 tốt nghiệp361cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 33 tốt nghiệp133cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23cử nhân, thạc sĩ · 21 tốt nghiệp121cử nhân, thạc sĩ
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15thạc sĩ · 20 tốt nghiệp120thạc sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04tiến sĩ · 252 tốt nghiệp0252tiến sĩ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân, thạc sĩ · 94 tốt nghiệp094cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 40 tốt nghiệp040cử nhân, thạc sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân, thạc sĩ · 37 tốt nghiệp037cử nhân, thạc sĩ
Communication Disorders Sciences and ServicesKhoa học & dịch vụ rối loạn giao tiếp (nói, nghe, ngôn ngữ) · CIP 51.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 36 tốt nghiệp036cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân, thạc sĩ · 28 tốt nghiệp028cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân · 27 tốt nghiệp027cử nhân
Drama/Theatre Arts and StagecraftSân khấu & kỹ thuật sân khấu · CIP 50.05cử nhân · 24 tốt nghiệp024cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận82%
SAT Đọc–Viết 25–75%540–640
SAT Toán 25–75%548–650
ACT 25–75%22–28
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 185%
Tốt nghiệp ≈6 năm70%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$39.790
Ăn ở, ký túc xá$18.800
Sách vở và chi khác$3.680
Tổng một năm$62.270
Bốn năm$249.080
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu