2
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 713 người tốt nghiệp, mọi ngành
90%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$23.464
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $8.492, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
18 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 26 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 19 tốt nghiệp119cử nhân
Ethnic, Cultural Minority, Gender, and Group StudiesNghiên cứu sắc tộc, giới & nhóm xã hội · CIP 05.02cử nhân, thạc sĩ · 2 tốt nghiệp12cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 361 tốt nghiệp0361cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 96 tốt nghiệp096cử nhân, thạc sĩ
Communication Disorders Sciences and ServicesKhoa học & dịch vụ rối loạn giao tiếp (nói, nghe, ngôn ngữ) · CIP 51.02cử nhân, thạc sĩ · 43 tốt nghiệp043cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 33 tốt nghiệp033cử nhân, thạc sĩ
Drama/Theatre Arts and StagecraftSân khấu & kỹ thuật sân khấu · CIP 50.05thạc sĩ · 12 tốt nghiệp012thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 11 tốt nghiệp011cử nhân
English Language and Literature, GeneralNgôn ngữ & văn học Anh · CIP 23.01cử nhân · 9 tốt nghiệp09cử nhân
Rhetoric and Composition/Writing StudiesTu từ & viết học thuật · CIP 23.13thạc sĩ · 8 tốt nghiệp08thạc sĩ
Visual and Performing Arts, GeneralNghệ thuật thị giác & biểu diễn · CIP 50.01cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận90%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%17–24
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 167%
Tốt nghiệp ≈6 năm37%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$8.492
Ăn ở, ký túc xá$8.572
Sách vở và chi khác$6.400
Tổng một năm$23.464
Bốn năm$93.856
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Mississippi →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu