Trường · 4 năm · công lập

Minnesota State University-Mankato

Mankato, Minnesota · vùng Mankato, MN

283
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 4.108 người tốt nghiệp, mọi ngành
88%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$34.818
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $18.942, chưa trừ học bổng
9%
sinh viên quốc tế
1.352 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 99 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 98 tốt nghiệp4998cử nhân, thạc sĩ
Air TransportationVận tải hàng không · CIP 49.01cử nhân, thạc sĩ · 126 tốt nghiệp25126cử nhân, thạc sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 33 tốt nghiệp1033cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 451 tốt nghiệp9451cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 245 tốt nghiệp9245cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 231 tốt nghiệp9231cao đẳng, cử nhân
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 94 tốt nghiệp994cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 179 tốt nghiệp8179cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ · 86 tốt nghiệp886cử nhân, thạc sĩ
Teaching English or French as a Second or Foreign LanguageGiảng dạy tiếng Anh / tiếng Pháp như ngoại ngữ · CIP 13.14thạc sĩ · 18 tốt nghiệp818thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 140 tốt nghiệp7140cử nhân
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15cử nhân, thạc sĩ · 78 tốt nghiệp778cử nhân, thạc sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ · 17 tốt nghiệp717cử nhân, thạc sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ · 19 tốt nghiệp619cử nhân, thạc sĩ
Industrial Production Technologies/TechniciansCông nghệ sản xuất công nghiệp · CIP 15.06cử nhân, thạc sĩ · 13 tốt nghiệp613cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận88%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%21–25
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 180%
Tốt nghiệp ≈6 năm52%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$18.942
Ăn ở, ký túc xá$12.420
Sách vở và chi khác$3.456
Tổng một năm$34.818
Bốn năm$139.272

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Minnesota →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu