Trường · 2 năm

Minnesota North College

Hibbing, Minnesota · vùng Duluth, MN–WI

15
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.124 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
chưa có
tổng chi phí một năm, ngoài bang
chưa có
sinh viên quốc tế

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 42 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng · 390 tốt nghiệp8390cao đẳng
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13chứng chỉ · 21 tốt nghiệp221chứng chỉ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cao đẳng · 3 tốt nghiệp23cao đẳng
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cao đẳng · 50 tốt nghiệp150cao đẳng
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cao đẳng · 16 tốt nghiệp116cao đẳng
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cao đẳng · 2 tốt nghiệp12cao đẳng
Practical Nursing, Vocational Nursing and Nursing AssistantsĐiều dưỡng thực hành & trợ tá điều dưỡng · CIP 51.39chứng chỉ · 166 tốt nghiệp0166chứng chỉ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cao đẳng · 57 tốt nghiệp057cao đẳng
Precision Metal WorkingGia công kim loại chính xác · CIP 48.05chứng chỉ · 47 tốt nghiệp047chứng chỉ
Environmental/Natural Resources Management and PolicyQuản lý & chính sách môi trường · CIP 03.02cao đẳng · 33 tốt nghiệp033cao đẳng
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01cao đẳng · 30 tốt nghiệp030cao đẳng
Dental Support Services and Allied ProfessionsDịch vụ hỗ trợ nha khoa · CIP 51.06cao đẳng · 29 tốt nghiệp029cao đẳng
Electrical and Power Transmission InstallersLắp đặt điện & truyền tải điện · CIP 46.03chứng chỉ · 28 tốt nghiệp028chứng chỉ
Engineering, GeneralKỹ thuật (tổng quát) · CIP 14.01cao đẳng · 27 tốt nghiệp027cao đẳng
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15cao đẳng · 24 tốt nghiệp024cao đẳng

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Minnesota →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu