171
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.328 người tốt nghiệp, mọi ngành
94%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$28.290
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $12.530, chưa trừ học bổng
9%
sinh viên quốc tế
476 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 45 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 54 tốt nghiệp2354cử nhân, thạc sĩ
Physiology, Pathology and Related SciencesSinh lý, bệnh học & khoa học liên quan · CIP 26.09cử nhân, thạc sĩ · 31 tốt nghiệp1231cử nhân, thạc sĩ
Multi/Interdisciplinary Studies, OtherLiên ngành khác · CIP 30.99cử nhân · 115 tốt nghiệp5115cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 72 tốt nghiệp472cử nhân, thạc sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 15 tốt nghiệp415cử nhân
Geological and Earth Sciences/GeosciencesĐịa chất & khoa học Trái Đất · CIP 40.06cử nhân, thạc sĩ · 11 tốt nghiệp411cử nhân, thạc sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07thạc sĩ · 12 tốt nghiệp312thạc sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cử nhân, thạc sĩ · 207 tốt nghiệp2207cử nhân, thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 15 tốt nghiệp215cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 165 tốt nghiệp1165cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận94%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 164%
Tốt nghiệp ≈6 năm41%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$12.530
Ăn ở, ký túc xá$11.124
Sách vở và chi khác$4.636
Tổng một năm$28.290
Bốn năm$113.160
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu