Trường · 4 năm · tư thục

Merrimack College

North Andover, Massachusetts · vùng Boston–Cambridge–Newton, MA–NH

48
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.804 người tốt nghiệp, mọi ngành
70%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$78.687
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $53.962, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
119 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 69 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 153 tốt nghiệp9153cử nhân, thạc sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ · 97 tốt nghiệp797cử nhân, thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân, thạc sĩ · 63 tốt nghiệp663cử nhân, thạc sĩ
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04cử nhân, thạc sĩ · 93 tốt nghiệp493cử nhân, thạc sĩ
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15thạc sĩ · 87 tốt nghiệp287thạc sĩ
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân, thạc sĩ · 62 tốt nghiệp262cử nhân, thạc sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cử nhân, thạc sĩ · 53 tốt nghiệp253cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 50 tốt nghiệp250cử nhân, thạc sĩ
Pastoral Counseling and Specialized MinistriesTham vấn mục vụ & thừa tác chuyên biệt · CIP 39.07thạc sĩ · 8 tốt nghiệp28thạc sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ · 76 tốt nghiệp176cử nhân, thạc sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân, thạc sĩ · 74 tốt nghiệp174cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 67 tốt nghiệp167cử nhân, thạc sĩ
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 65 tốt nghiệp165cử nhân
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ · 23 tốt nghiệp123cử nhân, thạc sĩ
Public AdministrationHành chính công · CIP 44.04thạc sĩ · 20 tốt nghiệp120thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận70%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 179%
Tốt nghiệp ≈6 năm68%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$53.962
Ăn ở, ký túc xá$21.525
Sách vở và chi khác$3.200
Tổng một năm$78.687
Bốn năm$314.748

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Massachusetts →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu