Trường · 4 năm · tư thục

Mercyhurst University

Erie, Pennsylvania · vùng Erie, PA

54
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 778 người tốt nghiệp, mọi ngành
81%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$63.779
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $45.770, chưa trừ học bổng
6%
sinh viên quốc tế
159 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 53 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Intelligence, Command Control and Information OperationsTình báo & tác chiến thông tin · CIP 29.02cử nhân, thạc sĩ · 69 tốt nghiệp769cử nhân, thạc sĩ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân, thạc sĩ · 37 tốt nghiệp437cử nhân, thạc sĩ
Data ScienceKhoa học dữ liệu · CIP 30.70cử nhân, thạc sĩ · 9 tốt nghiệp49cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 29 tốt nghiệp329cử nhân
Business, Management, Marketing, and Related Support Services, OtherKinh doanh & quản trị khác · CIP 52.99cử nhân · 11 tốt nghiệp311cử nhân
Business/Managerial EconomicsKinh tế quản trị · CIP 52.06cử nhân · 4 tốt nghiệp34cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 51 tốt nghiệp251cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 33 tốt nghiệp233cử nhân
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân · 28 tốt nghiệp228cử nhân
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân · 22 tốt nghiệp222cử nhân
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 19 tốt nghiệp219cử nhân
Physiology, Pathology and Related SciencesSinh lý, bệnh học & khoa học liên quan · CIP 26.09cử nhân, thạc sĩ · 8 tốt nghiệp28cử nhân, thạc sĩ
Mathematics and Computer ScienceToán & khoa học máy tính · CIP 30.08cử nhân, thạc sĩ · 6 tốt nghiệp26cử nhân, thạc sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân · 3 tốt nghiệp23cử nhân
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân, thạc sĩ · 49 tốt nghiệp149cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận81%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 180%
Tốt nghiệp ≈6 năm68%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$45.770
Ăn ở, ký túc xá$14.540
Sách vở và chi khác$3.469
Tổng một năm$63.779
Bốn năm$255.116

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Pennsylvania →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu