1.243
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 3.847 người tốt nghiệp, mọi ngành
5%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$85.960
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $62.396, chưa trừ học bổng
29%
sinh viên quốc tế
3.455 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 43 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 766 tốt nghiệp343766cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 684 tốt nghiệp158684cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Systems EngineeringKỹ thuật hệ thống · CIP 14.27thạc sĩ, tiến sĩ · 175 tốt nghiệp86175thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 205 tốt nghiệp52205cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 150 tốt nghiệp46150cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 282 tốt nghiệp44282cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Radio, Television, and Digital CommunicationPhát thanh, truyền hình & truyền thông số · CIP 09.07thạc sĩ, tiến sĩ · 57 tốt nghiệp3257thạc sĩ, tiến sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 119 tốt nghiệp31119cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Chemical EngineeringKỹ thuật hoá học · CIP 14.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 88 tốt nghiệp3188cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Architectural Sciences and TechnologyKhoa học & công nghệ kiến trúc · CIP 04.09thạc sĩ, tiến sĩ · 51 tốt nghiệp3051thạc sĩ, tiến sĩ
City/Urban, Community, and Regional PlanningQuy hoạch đô thị & vùng · CIP 04.03cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 90 tốt nghiệp2490cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 49 tốt nghiệp2449cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận5%
SAT Đọc–Viết 25–75%740–780
SAT Toán 25–75%780–800
ACT 25–75%34–36
Điểm thibắt buộc
Ở lại sau năm 199%
Tốt nghiệp ≈6 năm95%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$62.396
Ăn ở, ký túc xá$20.280
Sách vở và chi khác$3.284
Tổng một năm$85.960
Bốn năm$343.840
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Massachusetts →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu