12
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 686 người tốt nghiệp, mọi ngành
87%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$62.934
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $44.604, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
55 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 42 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 46 tốt nghiệp346cử nhân, thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân, thạc sĩ · 20 tốt nghiệp320cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 41 tốt nghiệp141cử nhân, thạc sĩ
Rhetoric and Composition/Writing StudiesTu từ & viết học thuật · CIP 23.13cử nhân, thạc sĩ · 7 tốt nghiệp17cử nhân, thạc sĩ
International/Globalization StudiesNghiên cứu toàn cầu hoá · CIP 30.20cử nhân · 2 tốt nghiệp12cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 94 tốt nghiệp094cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 90 tốt nghiệp090cử nhân, thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ · 71 tốt nghiệp071thạc sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 59 tốt nghiệp059thạc sĩ, tiến sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 23 tốt nghiệp023cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận87%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 174%
Tốt nghiệp ≈6 năm61%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$44.604
Ăn ở, ký túc xá$15.860
Sách vở và chi khác$2.470
Tổng một năm$62.934
Bốn năm$251.736
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu