7
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 867 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
chưa có
tổng chi phí một năm, ngoài bang
2%
sinh viên quốc tế
42 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 20 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 60 tốt nghiệp260cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biomathematics, Bioinformatics, and Computational BiologyToán sinh học, tin sinh học & sinh học tính toán · CIP 26.11thạc sĩ, tiến sĩ · 2 tốt nghiệp22thạc sĩ, tiến sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 299 tốt nghiệp1299cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Advanced/Graduate Dentistry and Oral SciencesNha khoa sau đại học · CIP 51.05thạc sĩ · 14 tốt nghiệp114thạc sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23thạc sĩ · 69 tốt nghiệp069thạc sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cử nhân, thạc sĩ · 44 tốt nghiệp044cử nhân, thạc sĩ
Dental Support Services and Allied ProfessionsDịch vụ hỗ trợ nha khoa · CIP 51.06cao đẳng, cử nhân · 43 tốt nghiệp043cao đẳng, cử nhân
Communication Disorders Sciences and ServicesKhoa học & dịch vụ rối loạn giao tiếp (nói, nghe, ngôn ngữ) · CIP 51.02thạc sĩ · 30 tốt nghiệp030thạc sĩ
Clinical/Medical Laboratory Science/Research and Allied ProfessionsXét nghiệm y học & khoa học phòng lab lâm sàng · CIP 51.10cử nhân, thạc sĩ · 20 tốt nghiệp020cử nhân, thạc sĩ
Microbiological Sciences and ImmunologyVi sinh & miễn dịch học · CIP 26.05thạc sĩ, tiến sĩ · 2 tốt nghiệp02thạc sĩ, tiến sĩ
Physiology, Pathology and Related SciencesSinh lý, bệnh học & khoa học liên quan · CIP 26.09thạc sĩ, tiến sĩ · 2 tốt nghiệp02thạc sĩ, tiến sĩ
Pharmacology and ToxicologyDược lý & độc chất học · CIP 26.10thạc sĩ, tiến sĩ · 2 tốt nghiệp02thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 1chưa có
Tốt nghiệp ≈6 nămchưa có
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phíchưa có
Ăn ởchưa có
Sách vở và chi khácchưa có
Tổng một nămchưa có
Bốn nămchưa có
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu