399
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 28.744 người tốt nghiệp, mọi ngành
99%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$44.489
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $22.465, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
712 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 111 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 4.106 tốt nghiệp784.106cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 1.752 tốt nghiệp201.752cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ, tiến sĩ · 2.069 tốt nghiệp192.069thạc sĩ, tiến sĩ
Theological and Ministerial StudiesThần học & mục vụ · CIP 39.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 1.825 tốt nghiệp191.825cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Air TransportationVận tải hàng không · CIP 49.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 633 tốt nghiệp19633cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 486 tốt nghiệp14486cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 1.122 tốt nghiệp131.122cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 303 tốt nghiệp13303cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 409 tốt nghiệp12409cử nhân, thạc sĩ
Multi/Interdisciplinary Studies, OtherLiên ngành khác · CIP 30.99cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 1.769 tốt nghiệp101.769cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Radio, Television, and Digital CommunicationPhát thanh, truyền hình & truyền thông số · CIP 09.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 149 tốt nghiệp10149cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 1.073 tốt nghiệp91.073thạc sĩ, tiến sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 1.252 tốt nghiệp71.252cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận99%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 180%
Tốt nghiệp ≈6 năm67%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$22.465
Ăn ở, ký túc xá$13.835
Sách vở và chi khác$8.189
Tổng một năm$44.489
Bốn năm$177.956
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu