28
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 492 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
$30.019
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $14.890, chưa trừ học bổng
7%
sinh viên quốc tế
110 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 46 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cao đẳng, cử nhân · 53 tốt nghiệp253cao đẳng, cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cao đẳng, cử nhân · 14 tốt nghiệp214cao đẳng, cử nhân
Mechatronics, Robotics, and Automation EngineeringCơ điện tử, robot & tự động hoá · CIP 14.42cử nhân · 10 tốt nghiệp210cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân · 9 tốt nghiệp29cử nhân
Biochemistry, Biophysics and Molecular BiologyHoá sinh, lý sinh & sinh học phân tử · CIP 26.02cử nhân · 3 tốt nghiệp23cử nhân
Biological and Biomedical Sciences, OtherSinh học & y sinh (khác) · CIP 26.99cao đẳng · 3 tốt nghiệp23cao đẳng
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 64 tốt nghiệp164cao đẳng, cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 30 tốt nghiệp130cử nhân
Fire ProtectionPhòng cháy chữa cháy · CIP 43.02cao đẳng, cử nhân · 15 tốt nghiệp115cao đẳng, cử nhân
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 11 tốt nghiệp111cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cao đẳng, cử nhân · 10 tốt nghiệp110cao đẳng, cử nhân
Industrial Production Technologies/TechniciansCông nghệ sản xuất công nghiệp · CIP 15.06cao đẳng, cử nhân · 3 tốt nghiệp13cao đẳng, cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 179%
Tốt nghiệp ≈6 năm49%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$14.890
Ăn ở, ký túc xá$11.459
Sách vở và chi khác$3.670
Tổng một năm$30.019
Bốn năm$120.076
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu