330
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 5.644 người tốt nghiệp, mọi ngành
82%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$45.488
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $28.568, chưa trừ học bổng
5%
sinh viên quốc tế
982 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 137 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Plant SciencesKhoa học cây trồng · CIP 01.11cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 98 tốt nghiệp2898cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
StatisticsThống kê · CIP 27.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 47 tốt nghiệp2747cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 104 tốt nghiệp24104cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Air TransportationVận tải hàng không · CIP 49.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 107 tốt nghiệp20107cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Food Science and TechnologyKhoa học thực phẩm · CIP 01.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 83 tốt nghiệp1583cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 63 tốt nghiệp1263thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 239 tốt nghiệp11239cử nhân, thạc sĩ
Agricultural EngineeringKỹ thuật nông nghiệp · CIP 14.03cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 32 tốt nghiệp1032cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 56 tốt nghiệp956cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 21 tốt nghiệp921cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 371 tốt nghiệp8371cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Animal SciencesKhoa học động vật · CIP 01.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 268 tốt nghiệp7268cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Nutrition SciencesKhoa học dinh dưỡng · CIP 30.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 115 tốt nghiệp7115cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Physiology, Pathology and Related SciencesSinh lý, bệnh học & khoa học liên quan · CIP 26.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 146 tốt nghiệp5146cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận82%
SAT Đọc–Viết 25–75%550–640
SAT Toán 25–75%510–620
ACT 25–75%20–27
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 186%
Tốt nghiệp ≈6 năm69%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$28.568
Ăn ở, ký túc xá$12.830
Sách vở và chi khác$4.090
Tổng một năm$45.488
Bốn năm$181.952
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu